0979 668 238 Mr Kiên – 0388 959 456 Ms Như
Giá nhôm phế liệu hôm nay 【25/08/2025】 luôn là điều mà nhiều doanh nghiệp hay nhà sản xuất nhôm số lượng. Chính vì vậy nên trong bài viết này, những thông tin được tổng hợp giá nhôm mới nhất tại Thu Mua Phế Tâm an sẽ giúp bạn giải quyết những vấn đề này một cách tốt nhất. Từ đó bạn có thể đưa ra sự lựa chọn phù hợp với bản thân mình khi muốn bán nhôm phế liệu hơn cho cơ sở có uy tin lâu năm. và giá thành cao nhất thị trường
Nhu cầu thu mua phế liệu nhôm hiện nay
Năm 2025 vừa qua là một năm tăng trưởng vượt trội của thị trường thu mua phế liệu. Đặc biệt với phế liệu nhôm, số lượng cũng như giá thành thu mua đã cao hơn so với năm trước đó. Điều này bắt nguồn từ nhu cầu sử dụng nhôm của các xưởng sản xuất, công ty, công trình xây dựng.
Trong năm vừa qua, Hiệp Hội Phế Liệu Việt Nam thống kê được số lượng phế liệu nhôm đạt 1,5 triệu tấn. Con số này cao hơn 10% so với năm 2024, là một con số khá ấn tượng trong thị trường phế liệu.
Nhờ vào các yếu tố đó phế liệu nhôm các loại cũng tăng cao về giá thu mua. Đặc biệt là nhôm đặc, thanh nhôm,… Trong thời gian tới, đặc biệt là những tháng đầu năm 2025 thì giá nhôm có xu hướng tăng cao. Trở thành một trong những nguồn phế liệu tiềm năng và giúp công ty, nhà xưởng, nhà máy thu được lợi nhuận khá tốt khi bán phế liệu.
Các loại nhôm phế liệu được thu mua toàn quốc
- Nhôm xingfa các hệ: 65, 93, 55, 1000, 2001,…
- Tủ nhôm, đồ nhôm gia dụng,…
- Các loại thang nhôm, ghế nhôm, bàn nhôm…
- Cửa nhôm kính: 2 cánh, 4 cánh, cửa lùa, cường lực xingfa
- Giấy nhôm: giấy nhôm cách nhiệt, nhôm xước, giấy nhôm dán tường, dán bếp, thanh nhôm…
- Nhôm các loại: nhôm đặc – rỗng – chữ V – chữ L – nhôm CNC,…
Bảng giá nhôm phế liệu hôm nay 25/08/2025
Loại nhôm phế liệu | Đơn giá (vnđ/kg) |
Nhôm đà phế liệu (loại nhôm đặc nguyên chất) | 54.500 – 74.000 |
Hợp kim nhôm cứng nhôm nhà máy | 41.500 – 59.500 |
Nhôm cỏ [ nhôm mỏng ] | 52.500 – 60.500 |
Mạt nhôm | 21.000 – 39.500 |
Nhôm bả | 44.000 – 64.000 |
Nhôm dẻo | 42.500 – 58.500 |
Nhôm Ba zớ | 20.500 – 39.500 |
Nhôm xingfa các hệ: 65, 93, 55, 1000, 2001,… | 57.500 – 70.000 |
Tủ nhôm, đồ nhôm gia dụng,… | 44.000 – 60.000 |
Các loại thang nhôm, ghế nhôm, bàn nhôm… | 51.500 – 55.000 |
Cửa nhôm kính: 2 cánh, 4 cánh, cửa lùa, cường lực xingfa | 60.000 – 77.000 |
Giấy nhôm: giấy nhôm cách nhiệt, nhôm xước, giấy nhôm dán tường, dán bếp, thanh nhôm… | 21.000 – 49.000 |
Nhôm các loại: nhôm đặc – rỗng – chữ V – chữ L – nhôm CNC,… | 22.000 – 54.500 |
Tuy nhiên, rất khó để đưa ra một con số chính xác về mức giá thu mua nhôm phế liệu cụ thể. Vì ảnh hưởng vào nhiều yếu tố:
- Khu vực thu mua
- Định giá nhôm khác nhau
- Nguyên liệu/hợp chất tạo thành nhôm
- Loại nhôm phế liệu hay nhôm thanh lý
- Biến động của thị trường trong nước và thế giới
- quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline 0943576756 – 0388959456 hoặc Click bảng giá mới nhất để biết thêm thông tin
-
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Trụ sở chính: 283A Phạm Hữu Lầu. Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh
Chi nhánh 1: 57 Đường số 5 KCN Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
Chi nhánh 2: 99 Phan Văn Bảy, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh
Click vào địa chỉ để mở bản đồ